TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

臊

sào giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 肉 (nhục) · bộ số 130 Số nét: 17 Mọi âm Hán Việt của chữ: tao, táo

臊 nghĩa là xấu hổ, e thẹn.

Nghĩa của 臊

sào

  1. Xấu hổ
  2. E thẹn
  3. Làm xấu hổ
  4. Làm nhục

sāo

  1. Có mùi nước tiểu (hoặc mồ hôi, v.v.)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 臊

Đồng nghĩa

Từ ghép có 臊

Câu hỏi thường gặp

臊 nghĩa là gì?

臊 (sào, sāo) nghĩa là xấu hổ, e thẹn.

臊 đọc thế nào?

臊 đọc là sào (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.