TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

羶

shān giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THIÊN
Bộ thủ: 羊 (dương) · bộ số 123 Số nét: 19 Mọi âm Hán Việt của chữ: thiên, chiên

羶 nghĩa là mùi hôi.

Nghĩa của 羶

shān

THIÊN
  1. Mùi hôi (của cừu hoặc dê)
  2. Mùi tanh hôi của dê, cừu

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 羶

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

羶 nghĩa là gì?

羶 (shān) nghĩa là mùi hôi.

羶 đọc thế nào?

羶 đọc là shān (pinyin).

Âm Hán Việt của 羶 là gì?

Âm Hán Việt của 羶 là "thiên".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.