TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

臊腥

sāoxīng giọng máy của trình duyệt

臊腥 nghĩa là mùi hôi, mùi thối.

Nghĩa của 臊腥

sāoxīng

  1. Mùi hôi; mùi thối

Câu hỏi thường gặp

臊腥 nghĩa là gì?

臊腥 (sāoxīng) nghĩa là mùi hôi, mùi thối.

臊腥 đọc thế nào?

臊腥 đọc là sāoxīng (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.