臣一主二 nghĩa là Một người có quyền chọn quân vương mà mình phục vụ. (tục ngữ cổ).
Nghĩa của 臣一主二
chényīzhǔ'èr
THẦN NHẤT CHỦ NHỊ
Một người có quyền chọn quân vương mà mình phục vụ. (tục ngữ cổ)
Câu hỏi thường gặp
臣一主二 nghĩa là gì?
臣一主二 (chényīzhǔ'èr) nghĩa là Một người có quyền chọn quân vương mà mình phục vụ. (tục ngữ cổ).
臣一主二 đọc thế nào?
臣一主二 đọc là chényīzhǔ'èr (pinyin).
Âm Hán Việt của 臣一主二 là gì?
Âm Hán Việt của 臣一主二 là "thần nhất chủ nhị".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.