TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

臣属

chénshǔ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 臣屬

Âm Hán Việt THẦN THUỘC

臣属 nghĩa là Quan trong triều đình phong kiến.

Nghĩa của 臣属

chénshǔ

THẦN THUỘCDanh từphồn thể 臣屬
  1. Quan trong triều đình phong kiến
  2. Thần tử

Câu hỏi thường gặp

臣属 nghĩa là gì?

臣属 (chénshǔ) nghĩa là Quan trong triều đình phong kiến.

臣属 đọc thế nào?

臣属 đọc là chénshǔ (pinyin).

Âm Hán Việt của 臣属 là gì?

Âm Hán Việt của 臣属 là "thần thuộc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.