TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

臣虏

chénlǔ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 臣虜

Âm Hán Việt THẦN LỖ

臣虏 nghĩa là nô lệ.

Nghĩa của 臣虏

chénlǔ

THẦN LỖphồn thể 臣虜
  1. Nô lệ

Câu hỏi thường gặp

臣虏 nghĩa là gì?

臣虏 (chénlǔ) nghĩa là nô lệ.

臣虏 đọc thế nào?

臣虏 đọc là chénlǔ (pinyin).

Âm Hán Việt của 臣虏 là gì?

Âm Hán Việt của 臣虏 là "thần lỗ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.