Bộ thủ: 臣 (thần) · bộ số 131Số nét: 14Cấu tạo: ⿵戕臣Mọi âm Hán Việt của chữ: tang, tàng, tạng
臧 nghĩa là tốt, đúng.
Nghĩa của 臧
zāng
Tốt
Đúng
zàng
Biến thể cũ của 藏 (zàng)
Biến thể cũ của 脏 (zàng)
Zāng
tên riêng
họ Họ Zāng
Câu hỏi thường gặp
臧 nghĩa là gì?
臧 (zāng, zàng, zāng) nghĩa là tốt, đúng.
臧 đọc thế nào?
臧 đọc là zāng (pinyin).
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.