TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

自上而下

zìshàng'érxià giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TỰ THƯỢNG NHI HẠ

自上而下 nghĩa là từ trên xuống.

Nghĩa của 自上而下

zìshàng'érxià

TỰ THƯỢNG NHI HẠCụm từ
  1. Từ trên xuống

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 自上而下

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

自上而下 nghĩa là gì?

自上而下 (zìshàng'érxià) nghĩa là từ trên xuống.

自上而下 đọc thế nào?

自上而下 đọc là zìshàng'érxià (pinyin).

Âm Hán Việt của 自上而下 là gì?

Âm Hán Việt của 自上而下 là "tự thượng nhi hạ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.