TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

自举

zìjǔ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 自舉

Âm Hán Việt TỰ CỬ

自举 nghĩa là tự khởi động.

Nghĩa của 自举

zìjǔ

TỰ CỬĐộng từ, Danh từphồn thể 自舉
  1. Tự khởi động

Câu hỏi thường gặp

自举 nghĩa là gì?

自举 (zìjǔ) nghĩa là tự khởi động.

自举 đọc thế nào?

自举 đọc là zìjǔ (pinyin).

Âm Hán Việt của 自举 là gì?

Âm Hán Việt của 自举 là "tự cử".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.