TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

自习

zìxí giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 自習

Âm Hán Việt TỰ TẬP

自习 nghĩa là Học ngoài giờ lên lớp (ôn bài).

Nghĩa của 自习

zìxí

TỰ TẬPĐộng từphồn thể 自習
  1. Học ngoài giờ lên lớp (ôn bài)
  2. Học vào thời gian rảnh
  3. Tự học

Câu hỏi thường gặp

自习 nghĩa là gì?

自习 (zìxí) nghĩa là Học ngoài giờ lên lớp (ôn bài).

自习 đọc thế nào?

自习 đọc là zìxí (pinyin).

Âm Hán Việt của 自习 là gì?

Âm Hán Việt của 自习 là "tự tập".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.