toán Nhân (một số) với chính nó; lũy thừa (một số); (đặc biệt) bình phương (một số)
Câu hỏi thường gặp
自乘 nghĩa là gì?
自乘 (zìchéng) nghĩa là nhân với chính nó, lũy thừa.
自乘 đọc thế nào?
自乘 đọc là zìchéng (pinyin).
Âm Hán Việt của 自乘 là gì?
Âm Hán Việt của 自乘 là "tự thừa".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.