TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

自乱阵脚

zìluànzhènjiǎo giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 自亂陣腳

Âm Hán Việt TỰ LOẠN TRẬN CƯỚC

自乱阵脚 nghĩa là mất bình tĩnh, hoảng loạn.

Nghĩa của 自乱阵脚

zìluànzhènjiǎo

TỰ LOẠN TRẬN CƯỚCphồn thể 自亂陣腳
  1. thành ngữ Mất bình tĩnh
  2. Hoảng loạn
  3. Sụp đổ

Câu hỏi thường gặp

自乱阵脚 nghĩa là gì?

自乱阵脚 (zìluànzhènjiǎo) nghĩa là mất bình tĩnh, hoảng loạn.

自乱阵脚 đọc thế nào?

自乱阵脚 đọc là zìluànzhènjiǎo (pinyin).

Âm Hán Việt của 自乱阵脚 là gì?

Âm Hán Việt của 自乱阵脚 là "tự loạn trận cước".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.