TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

自体免疫疾病

zìtǐmiǎnyìjíbìng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 自體免疫疾病

Âm Hán Việt TỰ THỂ MIỄN DỊCH TẬT BỆNH

自体免疫疾病 nghĩa là bệnh tự miễn.

Nghĩa của 自体免疫疾病

zìtǐmiǎnyìjíbìng

TỰ THỂ MIỄN DỊCH TẬT BỆNHphồn thể 自體免疫疾病
  1. Bệnh tự miễn

Câu hỏi thường gặp

自体免疫疾病 nghĩa là gì?

自体免疫疾病 (zìtǐmiǎnyìjíbìng) nghĩa là bệnh tự miễn.

自体免疫疾病 đọc thế nào?

自体免疫疾病 đọc là zìtǐmiǎnyìjíbìng (pinyin).

Âm Hán Việt của 自体免疫疾病 là gì?

Âm Hán Việt của 自体免疫疾病 là "tự thể miễn dịch tật bệnh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.