TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

自作自受

zìzuò zìshòu giọng máy của trình duyệt

自作自受 nghĩa là gieo gió gặt bão, tự làm tự chịu.

Nghĩa của 自作自受

zìzuò zìshòu

  1. thành ngữ Gieo gió gặt bão; tự làm tự chịu

Câu hỏi thường gặp

自作自受 nghĩa là gì?

自作自受 (zìzuò zìshòu) nghĩa là gieo gió gặt bão, tự làm tự chịu.

自作自受 đọc thế nào?

自作自受 đọc là zìzuò zìshòu (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.