TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

自便

zìbiàn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TỰ TIỆN

自便 nghĩa là làm theo ý mình.

Nghĩa của 自便

zìbiàn

TỰ TIỆNĐộng từ
  1. Làm theo ý mình; không làm phiền bản thân

Câu hỏi thường gặp

自便 nghĩa là gì?

自便 (zìbiàn) nghĩa là làm theo ý mình.

自便 đọc thế nào?

自便 đọc là zìbiàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 自便 là gì?

Âm Hán Việt của 自便 là "tự tiện".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.