TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

自修

zìxiū giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TỰ TU

自修 nghĩa là tự học, tự mình học.

Nghĩa của 自修

zìxiū

TỰ TUĐộng từ
  1. Tự học
  2. Tự mình học

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 自修

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

自修 nghĩa là gì?

自修 (zìxiū) nghĩa là tự học, tự mình học.

自修 đọc thế nào?

自修 đọc là zìxiū (pinyin).

Âm Hán Việt của 自修 là gì?

Âm Hán Việt của 自修 là "tự tu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.