自动体外除颤器 (zìdòngtǐwàichúchànqì) nghĩa là Máy sốc tim tự động (AED).
自动体外除颤器 đọc thế nào?
自动体外除颤器 đọc là zìdòngtǐwàichúchànqì (pinyin).
Âm Hán Việt của 自动体外除颤器 là gì?
Âm Hán Việt của 自动体外除颤器 là "tự động thể ngoại trừ chiến khí".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.