TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

自动体外除颤器

zìdòngtǐwàichúchànqì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 自動體外除顫器

Âm Hán Việt TỰ ĐỘNG THỂ NGOẠI TRỪ CHIẾN KHÍ

自动体外除颤器 nghĩa là Máy sốc tim tự động (AED).

Nghĩa của 自动体外除颤器

zìdòngtǐwàichúchànqì

TỰ ĐỘNG THỂ NGOẠI TRỪ CHIẾN KHÍphồn thể 自動體外除顫器
  1. Máy sốc tim tự động (AED)

Câu hỏi thường gặp

自动体外除颤器 nghĩa là gì?

自动体外除颤器 (zìdòngtǐwàichúchànqì) nghĩa là Máy sốc tim tự động (AED).

自动体外除颤器 đọc thế nào?

自动体外除颤器 đọc là zìdòngtǐwàichúchànqì (pinyin).

Âm Hán Việt của 自动体外除颤器 là gì?

Âm Hán Việt của 自动体外除颤器 là "tự động thể ngoại trừ chiến khí".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.