TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

自动售货机

zìdòngshòuhuòjī giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 自動售貨機

Âm Hán Việt TỰ ĐỘNG THỤ HÓA CƠ

自动售货机 nghĩa là Máy bán hàng tự động.

Nghĩa của 自动售货机

zìdòngshòuhuòjī

TỰ ĐỘNG THỤ HÓA CƠDanh từphồn thể 自動售貨機
  1. Máy bán hàng tự động

Câu hỏi thường gặp

自动售货机 nghĩa là gì?

自动售货机 (zìdòngshòuhuòjī) nghĩa là Máy bán hàng tự động.

自动售货机 đọc thế nào?

自动售货机 đọc là zìdòngshòuhuòjī (pinyin).

Âm Hán Việt của 自动售货机 là gì?

Âm Hán Việt của 自动售货机 là "tự động thụ hóa cơ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.