TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

自动挡

zìdòngdǎng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 自動擋

Âm Hán Việt TỰ ĐỘNG ĐÁNG

自动挡 nghĩa là hộp số tự động, chuyển số tự động.

Nghĩa của 自动挡

zìdòngdǎng

TỰ ĐỘNG ĐÁNGDanh từphồn thể 自動擋
  1. Hộp số tự động
  2. Chuyển số tự động

Câu hỏi thường gặp

自动挡 nghĩa là gì?

自动挡 (zìdòngdǎng) nghĩa là hộp số tự động, chuyển số tự động.

自动挡 đọc thế nào?

自动挡 đọc là zìdòngdǎng (pinyin).

Âm Hán Việt của 自动挡 là gì?

Âm Hán Việt của 自动挡 là "tự động đáng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.