自动射线摄影 nghĩa là Phương pháp chụp phóng xạ tự động.
Nghĩa của 自动射线摄影
zìdòngshèxiànshèyǐng
TỰ ĐỘNG XẠ TUYẾN NHIẾP ẢNHphồn thể 自動射線攝影
Phương pháp chụp phóng xạ tự động
Câu hỏi thường gặp
自动射线摄影 nghĩa là gì?
自动射线摄影 (zìdòngshèxiànshèyǐng) nghĩa là Phương pháp chụp phóng xạ tự động.
自动射线摄影 đọc thế nào?
自动射线摄影 đọc là zìdòngshèxiànshèyǐng (pinyin).
Âm Hán Việt của 自动射线摄影 là gì?
Âm Hán Việt của 自动射线摄影 là "tự động xạ tuyến nhiếp ảnh".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.