TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

自动恢复

zìdònghuīfù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 自動恢復

Âm Hán Việt TỰ ĐỘNG KHÔI PHỤC

自动恢复 nghĩa là hồi phục tự nhiên.

Nghĩa của 自动恢复

zìdònghuīfù

TỰ ĐỘNG KHÔI PHỤCphồn thể 自動恢復
  1. Hồi phục tự nhiên

Câu hỏi thường gặp

自动恢复 nghĩa là gì?

自动恢复 (zìdònghuīfù) nghĩa là hồi phục tự nhiên.

自动恢复 đọc thế nào?

自动恢复 đọc là zìdònghuīfù (pinyin).

Âm Hán Việt của 自动恢复 là gì?

Âm Hán Việt của 自动恢复 là "tự động khôi phục".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.