TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

自动自发

zìdòngzìfā giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 自動自發

Âm Hán Việt TỰ ĐỘNG TỰ PHÁT

自动自发 nghĩa là tự chủ động.

Nghĩa của 自动自发

zìdòngzìfā

TỰ ĐỘNG TỰ PHÁTphồn thể 自動自發
  1. hành động Tự chủ động

Câu hỏi thường gặp

自动自发 nghĩa là gì?

自动自发 (zìdòngzìfā) nghĩa là tự chủ động.

自动自发 đọc thế nào?

自动自发 đọc là zìdòngzìfā (pinyin).

Âm Hán Việt của 自动自发 là gì?

Âm Hán Việt của 自动自发 là "tự động tự phát".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.