TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

自勉

zìmiǎn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TỰ MIỄN

自勉 nghĩa là Tự khích lệ bản thân.

Nghĩa của 自勉

zìmiǎn

TỰ MIỄNĐộng từ
  1. Tự khích lệ bản thân

Câu hỏi thường gặp

自勉 nghĩa là gì?

自勉 (zìmiǎn) nghĩa là Tự khích lệ bản thân.

自勉 đọc thế nào?

自勉 đọc là zìmiǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 自勉 là gì?

Âm Hán Việt của 自勉 là "tự miễn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.