TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

自卫队

zìwèiduì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 自衛隊

Âm Hán Việt TỰ VỆ ĐỘI

自卫队 nghĩa là lực lượng tự vệ.

Nghĩa của 自卫队

zìwèiduì

TỰ VỆ ĐỘIDanh từ, Tên riêngphồn thể 自衛隊
  1. Lực lượng tự vệ
  2. Lực lượng vũ trang Nhật Bản

Câu hỏi thường gặp

自卫队 nghĩa là gì?

自卫队 (zìwèiduì) nghĩa là lực lượng tự vệ.

自卫队 đọc thế nào?

自卫队 đọc là zìwèiduì (pinyin).

Âm Hán Việt của 自卫队 là gì?

Âm Hán Việt của 自卫队 là "tự vệ đội".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.