TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

自取

zìqǔ giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TỰ THỦ

自取 nghĩa là tự lấy, tự chuốc.

Nghĩa của 自取

zìqǔ

TỰ THỦĐộng từ
  1. Tự lấy (thức ăn)
  2. Tự chuốc (rắc rối)
  3. Tự rước (thảm họa)

Thành ngữ có 自取

  • 自取其辱 — Tự làm mất mặt
  • 咎由自取 — Tự mình chuốc lấy trách nhiệm; tự gây rắc rối bởi hành động của chính mình
  • 自取灭亡 — Chuốc lấy tai họa

Câu hỏi thường gặp

自取 nghĩa là gì?

自取 (zìqǔ) nghĩa là tự lấy, tự chuốc.

自取 đọc thế nào?

自取 đọc là zìqǔ (pinyin).

Âm Hán Việt của 自取 là gì?

Âm Hán Việt của 自取 là "tự thủ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.