TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

自备

zìbèi giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 自備

Âm Hán Việt TỰ BỊ

自备 nghĩa là tự chuẩn bị, riêng.

Nghĩa của 自备

zìbèi

TỰ BỊĐộng từphồn thể 自備
  1. Tự chuẩn bị...
  2. Riêng
  3. Tự cung cấp
  4. Tự có

Câu hỏi thường gặp

自备 nghĩa là gì?

自备 (zìbèi) nghĩa là tự chuẩn bị, riêng.

自备 đọc thế nào?

自备 đọc là zìbèi (pinyin).

Âm Hán Việt của 自备 là gì?

Âm Hán Việt của 自备 là "tự bị".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.