自奉甚俭 nghĩa là Tự cho phép mình ít sự thoải mái hoặc thú vui.
Nghĩa của 自奉甚俭
zìfèngshènjiǎn
TỰ PHỤNG THẬM KIỆMphồn thể 自奉甚儉
thành ngữ Tự cho phép mình ít sự thoải mái hoặc thú vui
Câu hỏi thường gặp
自奉甚俭 nghĩa là gì?
自奉甚俭 (zìfèngshènjiǎn) nghĩa là Tự cho phép mình ít sự thoải mái hoặc thú vui.
自奉甚俭 đọc thế nào?
自奉甚俭 đọc là zìfèngshènjiǎn (pinyin).
Âm Hán Việt của 自奉甚俭 là gì?
Âm Hán Việt của 自奉甚俭 là "tự phụng thậm kiệm".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.