TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

自如

zìrú giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TỰ NHƯ

自如 nghĩa là không bị cản trở, không bị gò bó.

Nghĩa của 自如

zìrú

TỰ NHƯTính từ, Phó từ
  1. Không bị cản trở
  2. Không bị gò bó
  3. Một cách trôi chảy
  4. Một cách dễ dàng
  5. Tự do

Thành ngữ có 自如

Câu hỏi thường gặp

自如 nghĩa là gì?

自如 (zìrú) nghĩa là không bị cản trở, không bị gò bó.

自如 đọc thế nào?

自如 đọc là zìrú (pinyin).

Âm Hán Việt của 自如 là gì?

Âm Hán Việt của 自如 là "tự như".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.