TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

自始

zìshǐ giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TỰ THỦY

自始 nghĩa là ngay từ đầu, từ lúc bắt đầu.

Nghĩa của 自始

zìshǐ

TỰ THỦY
  1. Ngay từ đầu
  2. Từ lúc bắt đầu

Thành ngữ có 自始

Câu hỏi thường gặp

自始 nghĩa là gì?

自始 (zìshǐ) nghĩa là ngay từ đầu, từ lúc bắt đầu.

自始 đọc thế nào?

自始 đọc là zìshǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 自始 là gì?

Âm Hán Việt của 自始 là "tự thủy".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.