TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

自娱自乐

zìyúzìlè giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 自娛自樂

Âm Hán Việt TỰ NGU TỰ LẠC

自娱自乐 nghĩa là tự mình giải trí.

Nghĩa của 自娱自乐

zìyúzìlè

TỰ NGU TỰ LẠCCụm từphồn thể 自娛自樂
  1. Tự mình giải trí

Câu hỏi thường gặp

自娱自乐 nghĩa là gì?

自娱自乐 (zìyúzìlè) nghĩa là tự mình giải trí.

自娱自乐 đọc thế nào?

自娱自乐 đọc là zìyúzìlè (pinyin).

Âm Hán Việt của 自娱自乐 là gì?

Âm Hán Việt của 自娱自乐 là "tự ngu tự lạc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.