TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

自导自演

zìdǎozìyǎn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 自導自演

Âm Hán Việt TỰ ĐẠO TỰ DIỄN

自导自演 nghĩa là Tự đạo diễn một bộ phim mà mình cũng đóng vai chính.

Nghĩa của 自导自演

zìdǎozìyǎn

TỰ ĐẠO TỰ DIỄNCụm từphồn thể 自導自演
  1. Tự đạo diễn một bộ phim mà mình cũng đóng vai chính
  2. ví von Tự mình lập kế hoạch và thực hiện

Câu hỏi thường gặp

自导自演 nghĩa là gì?

自导自演 (zìdǎozìyǎn) nghĩa là Tự đạo diễn một bộ phim mà mình cũng đóng vai chính.

自导自演 đọc thế nào?

自导自演 đọc là zìdǎozìyǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 自导自演 là gì?

Âm Hán Việt của 自导自演 là "tự đạo tự diễn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.