TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

自尊心

zìzūnxīn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TỰ TÔN TÂM

自尊心 nghĩa là tự tôn, tự trọng.

Nghĩa của 自尊心

zìzūnxīn

TỰ TÔN TÂMDanh từ
  1. Tự tôn
  2. Tự trọng
  3. Cái tôi

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 自尊心

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

自尊心 nghĩa là gì?

自尊心 (zìzūnxīn) nghĩa là tự tôn, tự trọng.

自尊心 đọc thế nào?

自尊心 đọc là zìzūnxīn (pinyin).

Âm Hán Việt của 自尊心 là gì?

Âm Hán Việt của 自尊心 là "tự tôn tâm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.