TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

自尊

zìzūn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TỰ TÔN

Cùng nghĩa với từ Hán Việt “tự tôn” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.

自尊 nghĩa là tự tôn, tự trọng.

Nghĩa của 自尊

zìzūn

TỰ TÔNDanh từ
  1. Tự tôn
  2. Tự trọng
  3. Cái tôi
  4. Tự hào

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 自尊

Đồng nghĩa

Thành ngữ có 自尊

  • 自尊心 — Tự tôn
  • 妄自尊大 — Tự cao tự đại một cách lố bịch (thành ngữ); ngạo mạn

Câu hỏi thường gặp

自尊 nghĩa là gì?

自尊 (zìzūn) nghĩa là tự tôn, tự trọng.

自尊 đọc thế nào?

自尊 đọc là zìzūn (pinyin).

Âm Hán Việt của 自尊 là gì?

Âm Hán Việt của 自尊 là "tự tôn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.