TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

自带

zìdài giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 自帶

Âm Hán Việt TỰ ĐỚI

自带 nghĩa là tự mang theo.

Nghĩa của 自带

zìdài

TỰ ĐỚIĐộng từphồn thể 自帶
  1. Tự mang theo
  2. Mang theo đồ của mình
  3. phần mềm Cài sẵn

Câu hỏi thường gặp

自带 nghĩa là gì?

自带 (zìdài) nghĩa là tự mang theo.

自带 đọc thế nào?

自带 đọc là zìdài (pinyin).

Âm Hán Việt của 自带 là gì?

Âm Hán Việt của 自带 là "tự đới".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.