TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

自己

HSK 3HSK 3.0 cấp 2 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
zìjǐ giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TỰ KỶ

自己 nghĩa là bản thân, tự mình.

Nghĩa của 自己

zìjǐ

TỰ KỶĐại từ, Phó từ
  1. Bản thân; tự mình; cơ thể của mình
    • 我自己也知道bản thân tôi cũng biết được
  2. Tự mình
  3. Thuộc về mình, của mình, thuộc về bản thân
    • 注意保管自己的行李chú ý bảo quản hành lý của mình

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 自己

Đồng nghĩa

Thành ngữ có 自己

Câu hỏi thường gặp

自己 nghĩa là gì?

自己 (zìjǐ) nghĩa là bản thân, tự mình.

自己 đọc thế nào?

自己 đọc là zìjǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 自己 là gì?

Âm Hán Việt của 自己 là "tự kỷ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.