TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

自干五

zìgānwǔ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 自乾五

Âm Hán Việt TỰ CAN NGŨ

自干五 nghĩa là Người đăng bài trực tuyến ủng hộ chính phủ Trung Quốc nhưng không được trả tiền như ngũ mao 五毛 (wǔmáo) (viết tắt của 自带干粮的五毛 (zìdàigānliángdewǔmáo)).

Nghĩa của 自干五

zìgānwǔ

TỰ CAN NGŨDanh từphồn thể 自乾五
  1. từ mới Người đăng bài trực tuyến ủng hộ chính phủ Trung Quốc nhưng không được trả tiền như ngũ mao 五毛 (wǔmáo) (viết tắt của 自带干粮的五毛 (zìdàigānliángdewǔmáo))

Câu hỏi thường gặp

自干五 nghĩa là gì?

自干五 (zìgānwǔ) nghĩa là Người đăng bài trực tuyến ủng hộ chính phủ Trung Quốc nhưng không được trả tiền như ngũ mao 五毛 (wǔmáo) (viết tắt của 自带干粮的五毛 (zìdàigānliángdewǔmáo)).

自干五 đọc thế nào?

自干五 đọc là zìgānwǔ (pinyin).

Âm Hán Việt của 自干五 là gì?

Âm Hán Việt của 自干五 là "tự can ngũ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.