TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

自强

zìqiáng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 自強

Âm Hán Việt TỰ CƯỜNG

自强 nghĩa là Phấn đấu tự cải thiện.

Nghĩa của 自强

zìqiáng

TỰ CƯỜNGĐộng từ, Danh từ, Tên riêngphồn thể 自強
  1. Phấn đấu tự cải thiện

Từ ghép có 自强

Thành ngữ có 自强

Câu hỏi thường gặp

自强 nghĩa là gì?

自强 (zìqiáng) nghĩa là Phấn đấu tự cải thiện.

自强 đọc thế nào?

自强 đọc là zìqiáng (pinyin).

Âm Hán Việt của 自强 là gì?

Âm Hán Việt của 自强 là "tự cường".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.