TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

自律

zìlǜ giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TỰ LUẬT

自律 nghĩa là tự kỷ luật, tự điều chỉnh.

Nghĩa của 自律

zìlǜ

TỰ LUẬT
  1. Tự kỷ luật
  2. Tự điều chỉnh
  3. Tự chủ (đạo đức)
  4. Tự động (sinh lý)

Câu hỏi thường gặp

自律 nghĩa là gì?

自律 (zìlǜ) nghĩa là tự kỷ luật, tự điều chỉnh.

自律 đọc thế nào?

自律 đọc là zìlǜ (pinyin).

Âm Hán Việt của 自律 là gì?

Âm Hán Việt của 自律 là "tự luật".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.