自得
giọng máy của trình duyệt
自得 nghĩa là hài lòng.
Nghĩa của 自得
zìdé
TỰ ĐẮCĐộng từ- Hài lòng
- Hài lòng với vị trí của mình
Thành ngữ có 自得
Câu hỏi thường gặp
自得 nghĩa là gì?
自得 (zìdé) nghĩa là hài lòng.
自得 đọc thế nào?
自得 đọc là zìdé (pinyin).
Âm Hán Việt của 自得 là gì?
Âm Hán Việt của 自得 là "tự đắc".