TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

自我介绍

zìwǒjièshào giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 自我介紹

Âm Hán Việt TỰ NGÃ GIỚI THIỆU

自我介绍 nghĩa là tự giới thiệu, giới thiệu bản thân.

Nghĩa của 自我介绍

zìwǒjièshào

TỰ NGÃ GIỚI THIỆUĐộng từphồn thể 自我介紹
  1. Tự giới thiệu
  2. Giới thiệu bản thân

Câu hỏi thường gặp

自我介绍 nghĩa là gì?

自我介绍 (zìwǒjièshào) nghĩa là tự giới thiệu, giới thiệu bản thân.

自我介绍 đọc thế nào?

自我介绍 đọc là zìwǒjièshào (pinyin).

Âm Hán Việt của 自我介绍 là gì?

Âm Hán Việt của 自我介绍 là "tự ngã giới thiệu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.