TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

自我

HSK 3.0 cấp 6 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
zìwǒ giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TỰ NGÃ

自我 nghĩa là tự, cái tôi.

Nghĩa của 自我

zìwǒ

TỰ NGÃĐại từ, Tính từ, Danh từ
  1. Tự-
  2. Cái tôi (tâm lý học)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 自我

Đồng nghĩa

Từ ghép có 自我

Thành ngữ có 自我

Câu hỏi thường gặp

自我 nghĩa là gì?

自我 (zìwǒ) nghĩa là tự, cái tôi.

自我 đọc thế nào?

自我 đọc là zìwǒ (pinyin).

Âm Hán Việt của 自我 là gì?

Âm Hán Việt của 自我 là "tự ngã".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.