自我
HSK 3.0 cấp 6 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt
自我 nghĩa là tự, cái tôi.
Nghĩa của 自我
zìwǒ
TỰ NGÃĐại từ, Tính từ, Danh từ- Tự-
- Cái tôi (tâm lý học)
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 自我
Đồng nghĩa
Từ ghép có 自我
Thành ngữ có 自我
Câu hỏi thường gặp
自我 nghĩa là gì?
自我 (zìwǒ) nghĩa là tự, cái tôi.
自我 đọc thế nào?
自我 đọc là zìwǒ (pinyin).
Âm Hán Việt của 自我 là gì?
Âm Hán Việt của 自我 là "tự ngã".