TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

自我催眠

zìwǒcuīmián giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TỰ NGÃ THÔI MIÊN

自我催眠 nghĩa là tự thôi miên.

Nghĩa của 自我催眠

zìwǒcuīmián

TỰ NGÃ THÔI MIÊN
  1. Tự thôi miên

Câu hỏi thường gặp

自我催眠 nghĩa là gì?

自我催眠 (zìwǒcuīmián) nghĩa là tự thôi miên.

自我催眠 đọc thế nào?

自我催眠 đọc là zìwǒcuīmián (pinyin).

Âm Hán Việt của 自我催眠 là gì?

Âm Hán Việt của 自我催眠 là "tự ngã thôi miên".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.