TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

自我实现

zìwǒshíxiàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 自我實現

Âm Hán Việt TỰ NGÃ THỰC HIỆN

自我实现 nghĩa là tự hiện thực hóa, tự thực hiện.

Nghĩa của 自我实现

zìwǒshíxiàn

TỰ NGÃ THỰC HIỆNphồn thể 自我實現
  1. Tự hiện thực hóa (tâm lý học)
  2. Tự thực hiện

Câu hỏi thường gặp

自我实现 nghĩa là gì?

自我实现 (zìwǒshíxiàn) nghĩa là tự hiện thực hóa, tự thực hiện.

自我实现 đọc thế nào?

自我实现 đọc là zìwǒshíxiàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 自我实现 là gì?

Âm Hán Việt của 自我实现 là "tự ngã thực hiện".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.