TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

自我意识

zìwǒyìshí giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 自我意識

Âm Hán Việt TỰ NGÃ Ý THỨC

自我意识 nghĩa là tự nhận thức.

Nghĩa của 自我意识

zìwǒyìshí

TỰ NGÃ Ý THỨCDanh từphồn thể 自我意識
  1. Tự nhận thức

Câu hỏi thường gặp

自我意识 nghĩa là gì?

自我意识 (zìwǒyìshí) nghĩa là tự nhận thức.

自我意识 đọc thế nào?

自我意识 đọc là zìwǒyìshí (pinyin).

Âm Hán Việt của 自我意识 là gì?

Âm Hán Việt của 自我意识 là "tự ngã ý thức".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.