TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

自拍

zìpāi giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TỰ PHÁCH
Lượng từ đi kèm: 张 (zhāng)

自拍 nghĩa là Tự chụp ảnh hoặc video.

Nghĩa của 自拍

zìpāi

TỰ PHÁCHĐộng từ, Danh từ
  1. Tự chụp ảnh hoặc video
  2. Chụp ảnh selfie
  3. Selfie

Câu hỏi thường gặp

自拍 nghĩa là gì?

自拍 (zìpāi) nghĩa là Tự chụp ảnh hoặc video.

自拍 đọc thế nào?

自拍 đọc là zìpāi (pinyin).

Âm Hán Việt của 自拍 là gì?

Âm Hán Việt của 自拍 là "tự phách".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.