TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

自拔

zìbá giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TỰ BẠT

自拔 nghĩa là tự giải thoát.

Nghĩa của 自拔

zìbá

TỰ BẠTĐộng từ
  1. Tự giải thoát
  2. Tự rút ra khỏi tình huống khó khăn

Câu hỏi thường gặp

自拔 nghĩa là gì?

自拔 (zìbá) nghĩa là tự giải thoát.

自拔 đọc thế nào?

自拔 đọc là zìbá (pinyin).

Âm Hán Việt của 自拔 là gì?

Âm Hán Việt của 自拔 là "tự bạt".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.