TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

自拍杆

zìpāigǎn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 自拍桿

Âm Hán Việt TỰ PHÁCH CAN

自拍杆 nghĩa là gậy selfie.

Nghĩa của 自拍杆

zìpāigǎn

TỰ PHÁCH CANphồn thể 自拍桿
  1. Gậy selfie
  2. Cũng viết 自拍杆 (zìpāigān)

Câu hỏi thường gặp

自拍杆 nghĩa là gì?

自拍杆 (zìpāigǎn) nghĩa là gậy selfie.

自拍杆 đọc thế nào?

自拍杆 đọc là zìpāigǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 自拍杆 là gì?

Âm Hán Việt của 自拍杆 là "tự phách can".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.