TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

自控

zìkòng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TỰ KHỐNG

自控 nghĩa là tự động, điều chỉnh tự động.

Nghĩa của 自控

zìkòng

TỰ KHỐNGĐộng từ
  1. Tự động
  2. Điều chỉnh tự động
  3. Kiểm soát bản thân
  4. Tự kiểm soát

Câu hỏi thường gặp

自控 nghĩa là gì?

自控 (zìkòng) nghĩa là tự động, điều chỉnh tự động.

自控 đọc thế nào?

自控 đọc là zìkòng (pinyin).

Âm Hán Việt của 自控 là gì?

Âm Hán Việt của 自控 là "tự khống".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.