TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

自来水管

zìláishuǐguǎn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 自來水管

Âm Hán Việt TỰ LAI THỦY QUẢN

自来水管 nghĩa là ống nước máy, ống dẫn nước.

Nghĩa của 自来水管

zìláishuǐguǎn

TỰ LAI THỦY QUẢNphồn thể 自來水管
  1. Ống nước máy
  2. Ống dẫn nước
  3. Ống nước sinh hoạt

Câu hỏi thường gặp

自来水管 nghĩa là gì?

自来水管 (zìláishuǐguǎn) nghĩa là ống nước máy, ống dẫn nước.

自来水管 đọc thế nào?

自来水管 đọc là zìláishuǐguǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 自来水管 là gì?

Âm Hán Việt của 自来水管 là "tự lai thủy quản".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.