TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

自查

zìchá giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TỰ TRA

自查 nghĩa là tự kiểm tra.

Nghĩa của 自查

zìchá

TỰ TRAĐộng từ
  1. Tự kiểm tra; tiến hành tự kiểm tra

Câu hỏi thường gặp

自查 nghĩa là gì?

自查 (zìchá) nghĩa là tự kiểm tra.

自查 đọc thế nào?

自查 đọc là zìchá (pinyin).

Âm Hán Việt của 自查 là gì?

Âm Hán Việt của 自查 là "tự tra".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.